siêu hiển vi

siêu hiển vi

Các hạt virus thường có kích thước siêu hiển vi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • kích thước nhỏ hơn khả năng quan sát của kính hiển vi quang học thông thường: Chỉ những vật thể, cấu trúc hoặc hạt kích thước rất nhỏ, đến mức không thể nhìn thấy được dưới kính hiển vi quang học thông thường phải sử dụng các phương pháp đặc biệt như kính hiển vi điện tử hoặc các kỹ thuật gián tiếp khác để phát hiện.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Các hạt virus thường kích thước siêu hiển vi.
    • Nhờ kỹ thuật hiện đại, con người có thể nghiên cứu thế giới siêu hiển vi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phạm vi siêu hiển vi": chỉ lĩnh vực nghiên cứu các vật thể cực nhỏ, vượt quá giới hạn quan sát của ánh sáng thông thường.
    • Ngành vật hạt đi sâu vào khám phá phạm vi siêu hiển vi.
Biến thể từ liên quan
  • Kính siêu hiển vi (danh từ): Một loại thiết bị (như kính hiển vi điện tử) cho phép quan sát các vật thể siêu hiển vi.
    • Kính hiển vi điện tử truyền qua một loại kính siêu hiển vi mạnh.
Từ đồng nghĩa
  • Cực vi: rất nhỏ, vi .
  • Dưới mức hiển vi: không thể thấy bằng kính hiển vi quang học.
Lưu ý
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các ngành khoa học như sinh học, hóa học, vật y học. mô tả một đặc tính về quy mô kích thước hơn một đối tượng cụ thể.